Trang chủ 2020
Danh sách
Cbibenzol 500mg
Cbibenzol 500mg - SĐK VN-21843-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cbibenzol 500mg Bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500 mg
Cedifrad 500
Cedifrad 500 - SĐK VD-32247-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cedifrad 500 Viên nang cứng - Cefradin 500mg
Cedodime 100 mg
Cedodime 100 mg - SĐK VD-32267-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cedodime 100 mg Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Cefaclor 250
Cefaclor 250 - SĐK VD-32476-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefaclor 250 Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat 262,5mg) 250mg
Cefadroxil 250 mg
Cefadroxil 250 mg - SĐK VD-32268-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefadroxil 250 mg Bột pha hỗn dịch - Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compacted) 250mg
Cefadroxil 500 mg
Cefadroxil 500 mg - SĐK VD-32049-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefadroxil 500 mg Viên nén bao phim - Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg
Cefalexin 500mg
Cefalexin 500mg - SĐK VD-31915-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefalexin 500mg Viên nang cứng (xanh đậm-xanh nhạt) - Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 500mg
Cefalexin 500mg
Cefalexin 500mg - SĐK VD-31916-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefalexin 500mg Viên nang cứng (đỏ bạc-tím bạc) - Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 500mg
Cefalexin 500mg
Cefalexin 500mg - SĐK VD-32269-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefalexin 500mg Viên nang cứng (xanh lá đậm-xanh lá nhạt) - Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 500mg
Cefamandol 0,5g
Cefamandol 0,5g - SĐK VD-31705-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefamandol 0,5g Thuốc bột pha tiêm - Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 0,5g