Trang chủ 2020
Danh sách
Atmuzyn
Atmuzyn - SĐK VD-32235-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Atmuzyn Viên nén phân tán - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 200 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 11) 28,5 mg
Ampicillin 1g
Ampicillin 1g - SĐK VD-31704-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ampicillin 1g Thuốc bột pha tiêm - Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) 1g
Atoz 100
Atoz 100 - SĐK VD-31753-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Atoz 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Ampicillin capsules BP 500mg
Ampicillin capsules BP 500mg - SĐK VN-21686-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ampicillin capsules BP 500mg Viên nang cứng - Ampicillin (dưới dạng ampicillin trihydrat) 500mg
Atoz 200
Atoz 200 - SĐK VD-31754-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Atoz 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Amviklor 125
Amviklor 125 - SĐK VD-31575-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amviklor 125 Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 2,5gam bột pha hỗn dịch chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg
Augmex
Augmex - SĐK VN-21883-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Augmex Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg
Amviklor 250
Amviklor 250 - SĐK VD-31576-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amviklor 250 Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat 262mg) 250mg
Aumintox 875 Tab
Aumintox 875 Tab - SĐK VD-32295-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aumintox 875 Tab Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 875mg
Amvitacine 150
Amvitacine 150 - SĐK VD-31577-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amvitacine 150 Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 50ml dung dịch chứa Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg