Trang chủ 2020
Danh sách
Abvaceff 100
Abvaceff 100 - SĐK VD-32254-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Abvaceff 100 Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg
Aceralgin 400mg
Aceralgin 400mg - SĐK GC-315-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aceralgin 400mg Viên nén - Aciclovir 400mg
Aceralgin 800mg
Aceralgin 800mg - SĐK GC-316-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aceralgin 800mg Viên nén - Aciclovir 800mg
Acid Nalidixic
Acid Nalidixic - SĐK VD-31509-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Acid Nalidixic Viên nén bao phim - Acid nalidixic 500mg
Agifovir-F
Agifovir-F - SĐK QLĐB-744-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Agifovir-F Viên nén bao phim - Efavirenz 600mg; Lamivudin 300mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Agilinco
Agilinco - SĐK VD-31562-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Agilinco Viên nang cứng - Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg
Alpha – ARV
Alpha - ARV - SĐK QLĐB-747-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Alpha - ARV Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarat 300mg; Lamivudin 300mg; Efavirenz 600mg
Amichipsin
Amichipsin - SĐK VD-32356-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amichipsin Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5 g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Amotrokas 1g
Amotrokas 1g - SĐK VN-21770-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amotrokas 1g Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 825mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Amotrokas 250ng/62.5mg
Amotrokas 250ng/62.5mg - SĐK VN-21769-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amotrokas 250ng/62.5mg Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 62,5mg