Trang chủ 2020
Danh sách
Rodogyl
Rodogyl - SĐK VN-18268-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rodogyl Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000IU; Metronidazole 125mg
Vipocef 200
Vipocef 200 - SĐK VD-28897-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vipocef 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
Vicef 300
Vicef 300 - SĐK VD-29715-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vicef 300 Viên nang cứng (xanh dương đậm -xanh dương nhạt) - Cefdinir 300mg
Usacip 500
Usacip 500 - SĐK VD-22076-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Usacip 500 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin 500 mg
Zocin-250
Zocin-250 - SĐK VN-13287-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zocin-250 Viên nén bao phim - Clarithromycin
Hyaron-400 Chewable Tablet
Hyaron-400 Chewable Tablet - SĐK VN-20741-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hyaron-400 Chewable Tablet Viên nén nhai - Albendazole 400mg
Vinphacine
Vinphacine - SĐK VD-28702-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vinphacine Dung dịch tiêm - Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg/2ml
Ecoflox 500
Ecoflox 500 - SĐK VN-10395-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ecoflox 500 Viên nén bao phim - Ciprofloxacin Hydrochloride
Uscadirocin 50
Uscadirocin 50 - SĐK VD-20606-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Uscadirocin 50 Thuốc bột uống - Roxithromycin 50 mg
Mezarolac 25
Mezarolac 25 - SĐK VD-31766-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Mezarolac 25 Viên nén bao phim - Spironolacton 25mg








