Trang chủ 2020
Danh sách
ItraAPC 100
ItraAPC 100 - SĐK VD-32788-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. ItraAPC 100 Viên nang cứng (xanh-hồng) - Itraconazol (dưới dạng Itraconazole pellets 22,0%) 100mg
Jincetaxime 1g Inj.
Jincetaxime 1g Inj. - SĐK VN-22097-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Jincetaxime 1g Inj. Bột pha tiêm - Mỗi lọ chứa Cefotaxim natri 1g
Keatabs
Keatabs - SĐK VD-32969-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Keatabs Viên nén bao phim - Roxithromycin 150 mg
Gentreks
Gentreks - SĐK VN-22075-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gentreks Dung dịch tiêm - Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml
Kidfacef 125
Kidfacef 125 - SĐK VD-33030-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kidfacef 125 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 2,5g bột chứa Cefdinir 125mg
G-Flo 200
G-Flo 200 - SĐK VN-22153-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. G-Flo 200 Viên nén bao phim - Ofloxacin 200 mg
Laxazero 1 g
Laxazero 1 g - SĐK VD-33110-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Laxazero 1 g Thuốc bột pha tiêm - Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp vô trùng Cefpirome sulfat và sodium carbonat) 1 g
Glazi 250
Glazi 250 - SĐK VD-33074-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Glazi 250 Viên nén bao phim - Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250 mg
Laxazero 2 g
Laxazero 2 g - SĐK VD-33111-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Laxazero 2 g Thuốc bột pha tiêm - Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp vô trùng Cefpirome sulfat và sodium carbonat) 2 g
Glazi 500
Glazi 500 - SĐK VD-33075-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Glazi 500 Viên nén bao phim - Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg