Danh sách

Imexime 200

0
Imexime 200 - SĐK VD-32836-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Imexime 200 Viên nén bao phim - Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg

Inlezone 600

0
Inlezone 600 - SĐK VD-32784-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Inlezone 600 Dung dịch thuốc tiêm truyền - Mỗi 300 ml chứa Linezolid 600mg

Isoniazid 300mg

0
Isoniazid 300mg - SĐK VD-32896-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Isoniazid 300mg Viên nén - Isoniazid 300 mg

ItraAPC 100

0
ItraAPC 100 - SĐK VD-32788-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. ItraAPC 100 Viên nang cứng (xanh-hồng) - Itraconazol (dưới dạng Itraconazole pellets 22,0%) 100mg

Jincetaxime 1g Inj.

0
Jincetaxime 1g Inj. - SĐK VN-22097-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Jincetaxime 1g Inj. Bột pha tiêm - Mỗi lọ chứa Cefotaxim natri 1g

Keatabs

0
Keatabs - SĐK VD-32969-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Keatabs Viên nén bao phim - Roxithromycin 150 mg

Gentreks

0
Gentreks - SĐK VN-22075-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gentreks Dung dịch tiêm - Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml

Kidfacef 125

0
Kidfacef 125 - SĐK VD-33030-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Kidfacef 125 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 2,5g bột chứa Cefdinir 125mg

G-Flo 200

0
G-Flo 200 - SĐK VN-22153-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. G-Flo 200 Viên nén bao phim - Ofloxacin 200 mg

Laxazero 1 g

0
Laxazero 1 g - SĐK VD-33110-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Laxazero 1 g Thuốc bột pha tiêm - Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp vô trùng Cefpirome sulfat và sodium carbonat) 1 g