Danh sách

Fugentin

0
Fugentin - SĐK VN-22062-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fugentin Bột pha hỗn dịch uống - Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg

Dentimex 125mg/5ml

0
Dentimex 125mg/5ml - SĐK VD-32894-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dentimex 125mg/5ml Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 5 ml hỗn dịch sau pha chứa Cefdinir 125 mg

Funspor 200

0
Funspor 200 - SĐK VN-22055-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Funspor 200 Viên nang cứng - Fluconazol 200mg

Diflucan

0
Diflucan - SĐK VN-22185-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Diflucan Viên nang cứng - Fluconazole 150mg

Genmysone

0
Genmysone - SĐK VD-33026-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Genmysone Kem dùng ngoài da - Mỗi tuýp 10g chứa Miconazol nitrat 200mg

Disoverim 100mg

0
Disoverim 100mg - SĐK VD-32825-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Disoverim 100mg Viên nén phân tán - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Dokiran

0
Dokiran - SĐK VN-22079-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dokiran Viên nang cứng - Fluconazole 50 mg

Doxycyclin 100 mg capsules

0
Doxycyclin 100 mg capsules - SĐK VN-22090-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Doxycyclin 100 mg capsules Viên nang cứng - Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg

Dung dịch tiêm truyền Getzlox

0
Dung dịch tiêm truyền Getzlox - SĐK VN-22147-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dung dịch tiêm truyền Getzlox Dung dịch tiêm truyền - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5mg/ml

Efatrio

0
Efatrio - SĐK QLĐB-787-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Efatrio Viên nén bao phim - Efavirenz 600 mg; Lamivudin 300 mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg