Danh sách

Azicine 500

0
Azicine 500 - SĐK VD-33095-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Azicine 500 Viên nén bao phim - Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg

Azimax 250mg

0
Azimax 250mg - SĐK VN-22125-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Azimax 250mg Viên nén bao phim - Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg

Azissel 250mg

0
Azissel 250mg - SĐK VD-33057-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Azissel 250mg Viên nén bao phim - Azithromycin dihydrat (tương đương Azithromycin 250 mg) 262 mg

Azissel 500

0
Azissel 500 - SĐK VD-33058-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Azissel 500 Viên nén bao phim - Azithromycin dihydrat (tương đương Azithromycin 500 mg) 524 mg

Ketaviran

0
Ketaviran - SĐK VN3-200-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ketaviran Viên nén bao phim - Entecavir 1mg

Bacsulfo 1g/1g

0
Bacsulfo 1g/1g - SĐK VD-32834-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bacsulfo 1g/1g Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon 1g; Sulbactam 1g (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ (11))

Ketaviran

0
Ketaviran - SĐK VN3-199-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ketaviran Viên nén bao phim - Entecavir 0,5mg

Bacsulfo0,5g/0,5g

0
Bacsulfo0,5g/0,5g - SĐK VD-32833-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bacsulfo0,5g/0,5g Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon 0,5g; Sulbactam 0,5g (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ (11))
Thuốc Incarxol - SĐK VN-19614-16

Incarxol

0
Incarxol - SĐK VN-19614-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Incarxol Viên nén bao phim - Norfloxacin 400mg

Bestporal

0
Bestporal - SĐK VD-32763-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bestporal Viên nang cứng - Itraconazol 100mg