Trang chủ 2020
Danh sách
Azissel 250mg
Azissel 250mg - SĐK VD-33057-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Azissel 250mg Viên nén bao phim - Azithromycin dihydrat (tương đương Azithromycin 250 mg) 262 mg
Azissel 500
Azissel 500 - SĐK VD-33058-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Azissel 500 Viên nén bao phim - Azithromycin dihydrat (tương đương Azithromycin 500 mg) 524 mg
Ketaviran
Ketaviran - SĐK VN3-200-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ketaviran Viên nén bao phim - Entecavir 1mg
Bacsulfo 1g/1g
Bacsulfo 1g/1g - SĐK VD-32834-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bacsulfo 1g/1g Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon 1g; Sulbactam 1g (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ (11))
Ketaviran
Ketaviran - SĐK VN3-199-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ketaviran Viên nén bao phim - Entecavir 0,5mg
Bacsulfo0,5g/0,5g
Bacsulfo0,5g/0,5g - SĐK VD-32833-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bacsulfo0,5g/0,5g Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon 0,5g; Sulbactam 0,5g (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ (11))
Incarxol
Incarxol - SĐK VN-19614-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Incarxol Viên nén bao phim - Norfloxacin 400mg
Bestporal
Bestporal - SĐK VD-32763-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bestporal Viên nang cứng - Itraconazol 100mg
Acyclovir 200mg
Acyclovir 200mg - SĐK VD-33083-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Acyclovir 200mg Viên nén - Aciclovir 200mg
Bidicarlin 1,6mg
Bidicarlin 1,6mg - SĐK VD-32999-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bidicarlin 1,6mg Bột pha tiêm - Ticarcillin (dưới dạng Ticarcillin dinatri) 1,5g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 0,1g
