Trang chủ 2020
Danh sách
Tenadinir 300
Tenadinir 300 - SĐK VN-21830-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tenadinir 300 Viên nang cứng - Cefdinir 300mg
Midactam 250mg/5ml
Midactam 250mg/5ml - SĐK VD-25212-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Midactam 250mg/5ml Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Lọ 25g bột pha hỗn dịch chứa Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat) 3 g
Cezirnate 500mg
Cezirnate 500mg - SĐK VD-12984-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cezirnate 500mg Viên bao phim - Cefuroxime
Cefodomid 100
Cefodomid 100 - SĐK VD-24796-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefodomid 100 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Jenimax 250mg
Jenimax 250mg - SĐK VN-1848-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Jenimax 250mg Viên nén hòa tan-200mg/50ml - Amoxicilline, Kali Clavulanate
Cefodomid 200
Cefodomid 200 - SĐK VD-24228-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefodomid 200 Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Vigentin 250mg/62,5mg
Vigentin 250mg/62,5mg - SĐK VD-20823-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vigentin 250mg/62,5mg Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói chứa Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5mg
Amomid 250 mg/5 ml
Amomid 250 mg/5 ml - SĐK VD-24792-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amomid 250 mg/5 ml Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi lọ 39g chứa Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 3,0 g
Uphacefdi
Uphacefdi - SĐK VD-20483-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Uphacefdi Bột pha hỗn dịch uống - Cefdinir 125mg
Goldcefo
Goldcefo - SĐK VN-18874-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Goldcefo Bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g









