Trang chủ 2020
Danh sách
Pipertex 4 g
Pipertex 4 g - SĐK VN-6686-02 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pipertex 4 g Bột pha dung dịch tiêm - Piperacillin
Pirazinamide 500mg
Pirazinamide 500mg - SĐK VNB-2116-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pirazinamide 500mg Viên nén - Pyrazinamide
Piperacilin 2g
Piperacilin 2g - SĐK VD-31136-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Piperacilin 2g Thuốc bột pha tiêm - Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 2g
Piperacilin VCP
Piperacilin VCP - SĐK VD-19056-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Piperacilin VCP Thuốc bột pha tiêm - Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 1 g
Piperacilin VCP
Piperacilin VCP - SĐK VD-19056-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Piperacilin VCP Thuốc bột pha tiêm - Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 1 g
Piperacillin Panpharma 4g
Piperacillin Panpharma 4g - SĐK VN-21257-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Piperacillin Panpharma 4g Bột pha tiêm - Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 4g
Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g
Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g - SĐK VN-21200-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g Bột pha dung dịch tiêm truyền - Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 2g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,25g
Piperazin
Piperazin - SĐK V1317-H12-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Piperazin Si rô thuốc - Piperazine
Phonixim 100mg
Phonixim 100mg - SĐK VD-1208-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Phonixim 100mg Viên nang - Cefixime
Piperazin
Piperazin - SĐK VNA-2991-00 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Piperazin Si rô thuốc - Piperazine