Trang chủ 2020
Danh sách
Bidicarlin 3,2g
Bidicarlin 3,2g - SĐK VD-33722-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bidicarlin 3,2g Bột pha tiêm - Ticarcillin (dưới dạng Ticarcillin dinatri) 3g; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 0,2g
Bidicolis 2 MIU
Bidicolis 2 MIU - SĐK VD-33723-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bidicolis 2 MIU Thuốc tiêm đông khô - Colistimethat natri (tương đương với Colistin base 66,67mg) 2MIU
Bidicolis 4,5MIU
Bidicolis 4,5MIU - SĐK VD-33724-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bidicolis 4,5MIU Thuốc tiêm bột đông khô - Colistimethat natri (tương đương với Colistin base 150mg) 4,5MIU
Bidigentil 10%
Bidigentil 10% - SĐK VD-33725-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bidigentil 10% Dung dịch tiêm - Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/1ml
Bidigentil 10%
Bidigentil 10% - SĐK VD-33726-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bidigentil 10% Dung dịch tiêm - Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/1ml
Bidilocef 1g
Bidilocef 1g - SĐK VD-33727-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bidilocef 1g Bột pha tiêm - Cephalothin (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng chứa Cephalothin natri và Natri bicarbonat) 1g
Asmenide 0.5
Asmenide 0.5 - SĐK QLĐB-802-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Asmenide 0.5 Viên nén bao phim - Entecavir 0,5mg
Biocemet tab 500mg/62,5mg
Biocemet tab 500mg/62,5mg - SĐK VD-33450-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Biocemet tab 500mg/62,5mg Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng kali Clavulanat - Avicel (11)) 62,5mg
Asmenide 1.0
Asmenide 1.0 - SĐK QLĐB-803-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Asmenide 1.0 Viên nén bao phim - Entecavir 1mg
Bivelox I.V 5mg/ml
Bivelox I.V 5mg/ml - SĐK VD-33728-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bivelox I.V 5mg/ml Dung dịch tiêm truyền - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5mg/ml