Trang chủ 2020
Danh sách
Ceraapix 1g
Ceraapix 1g - SĐK VD-5796-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceraapix 1g Bột pha tiêm - Cefoperazon natri
Grovatab 3
Grovatab 3 - SĐK VD-15819-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Grovatab 3 Viên nén bao phim - Spiramycin
Grovatab 1.5
Grovatab 1.5 - SĐK VD-15818-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Grovatab 1.5 Viên nén bao phim - Spiramycin
Medskin Acyclovir 200
Medskin Acyclovir 200 - SĐK VD-20576-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medskin Acyclovir 200 Viên nén - Acyclovir 200 mg
Acyvir
Acyvir - SĐK VD-5824-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Acyvir Viên nén dài - Acyclovir
Topflovir
Topflovir - SĐK VD-25296-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Topflovir Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Ceftume 250
Ceftume 250 - SĐK VD-32903-19 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ceftume 250 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250 mg
Bicelor
Bicelor - SĐK VD-29157-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bicelor Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5 g chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg
Elnizol
Elnizol - SĐK VD-24288-16 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Elnizol Dung dịch tiêm truyền - Metronidazol 500mg/100ml
Newcepim 1g
Newcepim 1g - SĐK VD-13896-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Newcepim 1g Bột pha tiêm - Cefepim 1gam (dưới dạng cefepim hydroclorid)








