Trang chủ 2020
Danh sách
Baetervir
Baetervir - SĐK QLĐB-715-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Baetervir Viên nén bao phim - Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mg
Fudolac
Fudolac - SĐK QLĐB-714-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fudolac Viên nén bao phim - Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mg
Emtriteno
Emtriteno - SĐK QLĐB-699-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Emtriteno Viên nén bao phim - Tenofovir disoprosil fumarat 300mg; Emtricitabin 200mg
Vifagis
Vifagis - SĐK QLĐB-698-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vifagis Viên nén bao phim - Tenofovir disoprosil fumarat 300mg; Emtricitabin 200mg
Lufocin
Lufocin - SĐK GC-299-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lufocin Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500 mg
Acyclovir cream sinil
Acyclovir cream sinil - SĐK VN-10214-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Acyclovir cream sinil Kem - Acyclovir
Cadirogyn
Cadirogyn - SĐK VD-22384-15 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadirogyn Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg
Thuốc rơ miệng Nyst
Thuốc rơ miệng Nyst - SĐK VD-26961-17 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc rơ miệng Nyst Thuốc bột - Mỗi gói 1g chứa Nystatin 25.000IU
Ospexin 500 mg
Ospexin 500 mg - SĐK VD-29759-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ospexin 500 mg Viên nang cứng - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Pidazol
Pidazol - SĐK VD-21611-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pidazol Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg




