Danh sách

Vicepha 500

0
Vicepha 500 - SĐK VD-1134-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vicepha 500 Viên nang - Cephalexin

Vialexin 250

0
Vialexin 250 - SĐK VD-31228-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vialexin 250 Viên nang cứng (xanh lam-hồng) - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg

Vialexin-F1000

0
Vialexin-F1000 - SĐK VD-19035-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vialexin-F1000 Viên nén bao phim - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 1000 mg

Vialexin-F1000

0
Vialexin-F1000 - SĐK VD-19035-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vialexin-F1000 Viên nén bao phim - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 1000 mg

Vibatazol

0
Vibatazol - SĐK VD-19057-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vibatazol Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g

Vibatazol

0
Vibatazol - SĐK VD-19057-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vibatazol Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g

Vibatazol 1g/0,5g

0
Vibatazol 1g/0,5g - SĐK VD-30594-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vibatazol 1g/0,5g Thuốc bột pha tiêm         - Cefoperazon 1g; Sulbactam 0,5g; (dưới dạng Cefoperazon natri phối hợp với Sulbactam natri)

Viceftazol

0
Viceftazol - SĐK VD-19508-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Viceftazol Thuốc bột pha tiêm - Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g

Viciaxon 0,25g

0
Viciaxon 0,25g - SĐK VD-30595-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Viciaxon 0,25g Thuốc bột pha tiêm     - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,25g

Viciaxon 0,5g

0
Viciaxon 0,5g - SĐK VD-30596-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Viciaxon 0,5g Thuốc bột pha tiêm     - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,5 g