Trang chủ 2020
Danh sách
Varucefa
Varucefa - SĐK VD-19683-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Varucefa Bột pha tiêm - Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g
Varucefa 0,5g
Varucefa 0,5g - SĐK VNB-2608-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Varucefa 0,5g Thuốc bột pha tiêm - Ceftizoxime sodium
Varucefa 1g
Varucefa 1g - SĐK VNB-2609-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Varucefa 1g Thuốc bột pha tiêm - Ceftizoxime sodium
Vaxcel Cefobactam-1g Injection
Vaxcel Cefobactam-1g Injection - SĐK VN-21424-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vaxcel Cefobactam-1g Injection Bột pha tiêm - Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazon sodium) 500mg; sulbactam (dưới dạng sulbactam sodium) 500mg
Vancomycin Human
Vancomycin Human - SĐK VN-6888-02 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vancomycin Human Bột đông khô pha tiêm truyền - Vancomycin
Vecmid 1gm
Vecmid 1gm - SĐK VN-9932-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vecmid 1gm Thuốc bột pha tiêm - Vancomycin HCl
Vancorin
Vancorin - SĐK VN-6836-02 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vancorin Bột pha dung dịch tiêm - Vancomycin
Vemarol 100mg
Vemarol 100mg - SĐK VD-30711-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vemarol 100mg Viên nén bao phim - Ethambutol hydroclorid 100mg
Vancotex
Vancotex - SĐK VN-6687-02 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vancotex Bột pha dung dịch tiêm - Vancomycin
Vemarol 400mg
Vemarol 400mg - SĐK VD-30712-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Vemarol 400mg Viên nén bao phim - Ethambutol hydroclorid 400mg