Trang chủ 2020
Danh sách
Faclor ACS 250mg
Faclor ACS 250mg - SĐK VNA-2222-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Faclor ACS 250mg Viên nang - Cefaclor
Faclor ACS 250mg
Faclor ACS 250mg - SĐK V12-H12-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Faclor ACS 250mg Viên nang - Cefaclor
Fada Cefuroxima
Fada Cefuroxima - SĐK VN-10062-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fada Cefuroxima Bột pha dung dịch tiêm - Cefuroxime
Fada Ciprofloxacina
Fada Ciprofloxacina - SĐK VN-0283-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fada Ciprofloxacina Dung dịch tiêm truyền-200mg/100ml - Ciprofloxacin
Fadacrima
Fadacrima - SĐK VN-0856-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fadacrima Bột pha tiêm-1g - Ceftazidime
Fadagreini
Fadagreini - SĐK VN-9833-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fadagreini Dung dịch tiêm truyền - Amikacin
Faginin
Faginin - SĐK VNA-3864-00 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Faginin Viên nén bao phim - Tinidazole
Eyracin ophthalmic Solution
Eyracin ophthalmic Solution - SĐK VN-5615-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eyracin ophthalmic Solution Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin
Fabadroxil
Fabadroxil - SĐK VD-30522-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fabadroxil Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 250 mg
Fabadroxil
Fabadroxil - SĐK VD-30523-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fabadroxil Thuốc bột uống - Mỗi gói 3g thuốc bột chứa Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 250 mg