Trang chủ 2020
Danh sách
Fabadroxil
Fabadroxil - SĐK VD-30523-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fabadroxil Thuốc bột uống - Mỗi gói 3g thuốc bột chứa Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 250 mg
Fabazicin 100mg
Fabazicin 100mg - SĐK VNA-2674-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fabazicin 100mg Thuốc bột - Azithromycin
Fabapoxim
Fabapoxim - SĐK VD-30525-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fabapoxim Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg
Fabazixin 250mg
Fabazixin 250mg - SĐK VNA-2460-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fabazixin 250mg Viên nang - Azithromycin
Fabapoxim 100
Fabapoxim 100 - SĐK VD-30526-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fabapoxim 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Fabazixin 500mg
Fabazixin 500mg - SĐK VNA-2461-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fabazixin 500mg Viên nén bao phim - Azithromycin
Fabapoxim 50
Fabapoxim 50 - SĐK VD-30527-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fabapoxim 50 Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg
Faclacin 2
Faclacin 2 - SĐK VNA-4435-01 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Faclacin 2 Viên nang - Cloxacillin
Fanlazyl 250mg
Fanlazyl 250mg - SĐK VD-1158-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fanlazyl 250mg Viên nén - Metronidazole
Faclar
Faclar - SĐK VN-8355-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Faclar Viên nang - Cefaclor