Danh sách

Cefpodoxim 40mg/5ml

0
Cefpodoxim 40mg/5ml - SĐK VD-31221-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxim 40mg/5ml Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi lọ để pha 60 ml hỗn dịch chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 480 mg

Cefpodoxime 100mg

0
Cefpodoxime 100mg - SĐK VN-5263-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpodoxime 100mg Viên nang - Cefpodoxime

Cefpomax 200

0
Cefpomax 200 - SĐK VD-19509-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpomax 200 Viên nén dài bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Cefpowel – 100 DT

0
Cefpowel - 100 DT - SĐK VN-21362-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpowel - 100 DT viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Cefpozine Inj

0
Cefpozine Inj - SĐK VN-9964-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefpozine Inj Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch - Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium

Cefprozil 250

0
Cefprozil 250 - SĐK VD-31222-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefprozil 250 Bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 3g chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250 mg

Cefradin 1g

0
Cefradin 1g - SĐK VD-1529-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefradin 1g Thuốc bột tiêm - Cephradine

Cefotaxone 1g

0
Cefotaxone 1g - SĐK VD-1980-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefotaxone 1g Thuốc bột pha tiêm - Cefotaxime

Cefradin 1g

0
Cefradin 1g - SĐK V1246-H12-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefradin 1g Thuốc bột tiêm - Cephradine

Cefotaxone 1g

0
Cefotaxone 1g - SĐK VNA-2394-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cefotaxone 1g thuốc bột tiêm - Cefotaxime