Trang chủ 2020
Danh sách
Tididazol
Tididazol - SĐK VNB-4162-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tididazol Viên nén bao phim - Tinidazole
Tinforova 3 M.I.U
Tinforova 3 M.I.U - SĐK VD-30371-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinforova 3 M.I.U Viên nén bao phim - Spiramycin 3.000.000 IU
Tienam
Tienam - SĐK VN-1428-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tienam Bột pha tiêm-500mg/500mg - Imipenem, Cilastatin
Tinidazol 500mg
Tinidazol 500mg - SĐK VNB-4175-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinidazol 500mg Viên bao phim - Tinidazole
Tienam
Tienam - SĐK VN-5550-01 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tienam Bột pha dung dịch tiêm - Imipenem, Cilastatin
Tifaxcin
Tifaxcin - SĐK VN-0094-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tifaxcin Viên nén bao phim-200mg - Cefixime
Tifaxcin
Tifaxcin - SĐK VN-0095-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tifaxcin Viên nén bao phim-100mg - Cefixime
Tifaxcin 50
Tifaxcin 50 - SĐK VN-1733-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tifaxcin 50 Bột pha hỗn dịch uống-50mg - Cefixime
Tillokit (mầu xanh)
Tillokit (mầu xanh) - SĐK V527-H12-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tillokit (mầu xanh) Viên ngậm - Amylmetacresol, 2,4 Dichlorobenzyl alcohol
Tillokit (vàng chanh)
Tillokit (vàng chanh) - SĐK V528-H12-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tillokit (vàng chanh) Viên ngậm - Amylmetacresol, 2,4 Dichlorobenzyl alcohol
