Trang chủ 2020
Danh sách
Thuốc bột rà miệng NystaTin 25.000 UI
Thuốc bột rà miệng NystaTin 25.000 UI - SĐK V211-H12-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc bột rà miệng NystaTin 25.000 UI Thuốc bột - Nystatin
Thuốc rơ miệng Nyst
Thuốc rơ miệng Nyst - SĐK VD-2123-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc rơ miệng Nyst Thuốc bột - Nystatin
Tiecarbin Powder for I.V. Injection
Tiecarbin Powder for I.V. Injection - SĐK VN-21202-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tiecarbin Powder for I.V. Injection Bột pha tiêm - Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Tilmizin 150
Tilmizin 150 - SĐK VD-30541-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tilmizin 150 Dung dịch tiêm - Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg/1,5ml
Thuốc giun quả núi
Thuốc giun quả núi - SĐK V1361-H12-06 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc giun quả núi Viên nhai - Albendazole
Timentin
Timentin - SĐK VN-8390-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Timentin Thuốc bột pha dịch truyền - Ticarcillin, clavulanate potassium
Thuốc giun quả núi 30mg
Thuốc giun quả núi 30mg - SĐK V264-H12-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Thuốc giun quả núi 30mg Viên nhai - Mebendazole
Timentin
Timentin - SĐK VN-8389-04 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Timentin Thuốc bột pha dịch truyền - Ticarcillin, clavulanate potassium
Tididazol
Tididazol - SĐK VNB-4162-05 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tididazol Viên nén bao phim - Tinidazole
Tinforova 3 M.I.U
Tinforova 3 M.I.U - SĐK VD-30371-18 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinforova 3 M.I.U Viên nén bao phim - Spiramycin 3.000.000 IU