Trang chủ 2020
Danh sách
Travinat
Travinat - SĐK VD-4377-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Travinat Viên bao phim - Cefuroxime acetyl
Triaxo-B-1g
Triaxo-B-1g - SĐK VD-2572-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Triaxo-B-1g Bột pha thuốc tiêm - Ceftriaxone sodium
Tozep
Tozep - SĐK VN-4828-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tozep Bột pha hỗn dịch uống 125mg Cefuroxim - Cefuroxime acetyl
Trifamox IBL 1000
Trifamox IBL 1000 - SĐK VN-4516-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trifamox IBL 1000 Viên nén bao phim - Amoxicilline, Sulbactam
Trifamox IBL 250
Trifamox IBL 250 - SĐK VN-5006-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trifamox IBL 250 Bột pha hỗn dịch uống - Amoxicilline, Sulbactam
Trifamox IBL 500
Trifamox IBL 500 - SĐK VN-4518-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trifamox IBL 500 Viên nén bao phim - Amoxicilline, Sulbactam
Trifamox IBL 500
Trifamox IBL 500 - SĐK VN-4517-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trifamox IBL 500 Bột pha hỗn dịch uống - Amoxicilline, Sulbactam
Trimalact 100/300
Trimalact 100/300 - SĐK VD-2992-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trimalact 100/300 Viên nén ba lớp - Artesunate, Amodiaquine hydrochloride
Traclor
Traclor - SĐK VD-3449-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Traclor Viên nang - Cefaclor monohydrate
Trimalact 50/153
Trimalact 50/153 - SĐK VD-2993-07 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trimalact 50/153 Viên nén ba lớp - Artesunate, Amodiaquine hydrochloride