Trang chủ 2020
Danh sách
Spiramycin 0.75M.I.U
Spiramycin 0.75M.I.U - SĐK VD-5548-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 0.75M.I.U Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Spiramycin
Sanxif (500+62.5)
Sanxif (500+62.5) - SĐK VN-6606-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sanxif (500+62.5) Bột pha tiêm - Ceftriaxone natri, Tazobactam natri
Sapdox 100
Sapdox 100 - SĐK VN-6295-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sapdox 100 Viên nang - Cefpodoxime proxetil
Sapdox 200
Sapdox 200 - SĐK VN-6296-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sapdox 200 Viên nang - Cefpodoxime proxetil
Satcef Plus
Satcef Plus - SĐK VN-5904-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Satcef Plus Bột pha hỗn dịch uống 50mg Cefixime, 30 triệu Lact - Cefixime, Lactic acid bacillus
Savitam
Savitam - SĐK VN-5303-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Savitam Bột pha tiêm Cefoperazone 500mg, Sulbactam 500mg - Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium
Scomik
Scomik - SĐK VN-6716-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Scomik Dung dịch tiêm - Amikacin
Scoroxim
Scoroxim - SĐK VN-6717-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Scoroxim Bột pha tiêm - Cefuroxime sodium
Secnidaz
Secnidaz - SĐK VD-4928-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Secnidaz Viên nén bao phim - Secnidazole
Selbako 200
Selbako 200 - SĐK VN-7044-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Selbako 200 Viên nang - Cefpodoxime proxetil