Trang chủ 2020
Danh sách
Cezimate
Cezimate - SĐK VD-4842-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cezimate Viên nén dài bao phim - Cefuroxime acetyl
Chiacef
Chiacef - SĐK VN-7293-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Chiacef Viên nang - Cefadroxil
Chloramphenicol
Chloramphenicol - SĐK VD-4871-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Chloramphenicol Viên nén bao đường - Chloramphenicol
Chloramphenicol
Chloramphenicol - SĐK VD-4648-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Chloramphenicol Viên nang - Chloramphenicol
Chlorlife
Chlorlife - SĐK VN-6566-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Chlorlife Dung dịch nhỏ mắt - Chloramphenicol
Choongwae Tobramycin sulfate injection
Choongwae Tobramycin sulfate injection - SĐK VN-5468-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Choongwae Tobramycin sulfate injection Dung dịch tiêm truyền nhỏ giọt tĩnh mạch Tobramyci - Tobramycin sulfate
Chunggei Amikacin sulfate inj
Chunggei Amikacin sulfate inj - SĐK VN-6969-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Chunggei Amikacin sulfate inj Bột pha tiêm - Amikacin sulfate
Cinemax
Cinemax - SĐK VN-6607-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cinemax Bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxime proxetil
Ciprinol
Ciprinol - SĐK VN-6510-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciprinol Dung dịch tiêm truyền - Ciprofloxacin
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin - SĐK VD-4801-08 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ciprofloxacin Viên bao phim - Ciprofloxacin hydrochloride