Danh sách

Tronanmycin Inj.

0
Tronanmycin Inj. - SĐK VN-10335-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tronanmycin Inj. Dung dịch tiêm - Tobramycin

Tronasel Injection 200mg

0
Tronasel Injection 200mg - SĐK VN-10344-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tronasel Injection 200mg Bột đông khô để pha tiêm - Teicoplanin

Tronasel Injection 400mg

0
Tronasel Injection 400mg - SĐK VN-10345-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tronasel Injection 400mg Bột đông khô để pha tiêm - Teicoplanin
Thuốc Turbezid - SĐK VD-12726-10

Turbezid

0
Turbezid - SĐK VD-12726-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Turbezid Viên nén bao phim - Rifampicin, Isoniazide, pyrazinamide

Ucphin

0
Ucphin - SĐK VN-10926-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ucphin Thuốc bột pha tiêm - Ceftazidime pentahydrate

Uferoxil-500

0
Uferoxil-500 - SĐK VN-10721-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Uferoxil-500 Viên nang - Cefadroxil

Tricef 200

0
Tricef 200 - SĐK VD-10133-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tricef 200 - Cefixim 200mg

Uniceffa

0
Uniceffa - SĐK VN-11385-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Uniceffa Bột pha tiêm - Ceftazidime pentahydrate

Tricef 400

0
Tricef 400 - SĐK VD-10134-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tricef 400 - Cefixim 400 mg

Uniozone

0
Uniozone - SĐK VN-10914-10 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Uniozone Bột pha dung dịch tiêm - Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri