Trang chủ 2020
Danh sách
Spiramycin 1,5 MIU
Spiramycin 1,5 MIU - SĐK VD-14169-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 1,5 MIU Hộp 2 vỉ x 8 viên nén bao phim - Spiramycin 1,5 triệu IU
Spiramycin 3MIU
Spiramycin 3MIU - SĐK VD-13718-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spiramycin 3MIU Hộp 2 vỉ x 8 viên nén bao phim - Spiramycin 3000000IU
Sporacid
Sporacid - SĐK VN-13352-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sporacid Viên nang - Itraconazole
Sporal
Sporal - SĐK VN-13740-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sporal Viên nang - Itraconazole
Srimate 1500mg
Srimate 1500mg - SĐK VN-12127-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Srimate 1500mg Bột pha tiêm - Ceftriaxone Sodium, Sulbactam sodium
Staraxim
Staraxim - SĐK VN-11764-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Staraxim Bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxime proxetil
Sterile Vancomycin Hydrochloride, USP
Sterile Vancomycin Hydrochloride, USP - SĐK VN-11776-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Sterile Vancomycin Hydrochloride, USP Bột đông khô vô trùng để pha tiêm - Vancomycin HCl
Storclor
Storclor - SĐK VN-12815-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Storclor Bột pha hỗn dịch uống - Cefaclor
Strabas 100
Strabas 100 - SĐK VN-12816-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Strabas 100 Viên nang cứng - Cefpodoxim proxetil
Spectinomycin
Spectinomycin - SĐK VN-11944-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Spectinomycin Bột pha tiêm - Spectinomycin