Danh sách

Pipetazob

0
Pipetazob - SĐK VN-14346-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pipetazob Bột pha tiêm - Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium

Pipetazob

0
Pipetazob - SĐK VN-14346-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pipetazob Bột pha tiêm - Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium

Piretam

0
Piretam - SĐK VN-13757-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Piretam Thuốc bột pha tiêm - Piperacillin natri, Tazobactam natri

Pizomarksans 4.5

0
Pizomarksans 4.5 - SĐK VN-14252-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pizomarksans 4.5 Bột pha tiêm - Piperacillin natri, Tazobactum natri

Pizomarksans 4.5

0
Pizomarksans 4.5 - SĐK VN-14252-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pizomarksans 4.5 Bột pha tiêm - Piperacillin natri, Tazobactum natri

PL Flocix

0
PL Flocix - SĐK VN-11827-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. PL Flocix Dung dịch tiêm - Levofloxacin hemihydrate

Pentadrox 250

0
Pentadrox 250 - SĐK VN-12723-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pentadrox 250 Bột pha hỗn dịch uống - Cefadroxil

pms- Clarithromycin 250mg

0
pms- Clarithromycin 250mg - SĐK VD-14314-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. pms- Clarithromycin 250mg Hộp 2 vỉ x 5 viên - Clarithromycin 250mg

Pentafex 100

0
Pentafex 100 - SĐK VN-12724-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pentafex 100 Bột pha hỗn dịch uống - Cefixime

pms- Spiramycin 3 MIU

0
pms- Spiramycin 3 MIU - SĐK VD-14315-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. pms- Spiramycin 3 MIU Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim - Spiramycin 3 MIU