Trang chủ 2020
Danh sách
Pentafex 100
Pentafex 100 - SĐK VN-12724-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pentafex 100 Bột pha hỗn dịch uống - Cefixime
pms- Spiramycin 3 MIU
pms- Spiramycin 3 MIU - SĐK VD-14315-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. pms- Spiramycin 3 MIU Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim - Spiramycin 3 MIU
Peptica-L Kit
Peptica-L Kit - SĐK VN-14340-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Peptica-L Kit Viên nang Lansoprazole; viên nén bao phim Clarithromycin, Tinidazole - Lanzoprazole (30mg); Clarithromycin (250mg); Tinidazole (500mg)
Pmtiam
Pmtiam - SĐK VN-13214-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pmtiam Bột pha tiêm - Cefotiam HCl
Peptica-L Kit
Peptica-L Kit - SĐK VN-14340-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Peptica-L Kit Viên nang Lansoprazole; viên nén bao phim Clarithromycin, Tinidazole - Lanzoprazole (30mg); Clarithromycin (250mg); Tinidazole (500mg)
Pocos 100
Pocos 100 - SĐK VN-13587-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pocos 100 Viên nén bao phim - Cefpodoxime proxetil
Perazomax 1g Inj.
Perazomax 1g Inj. - SĐK VN-13561-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Perazomax 1g Inj. Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon natri, Sulbactam natri
Philenasin Tab.
Philenasin Tab. - SĐK VN-12613-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Philenasin Tab. Viên nén bao phim - Levofloxacin hemihydrate
Piperacillin/ Tazobactam Kabi 2g/0,25mg
Piperacillin/ Tazobactam Kabi 2g/0,25mg - SĐK VN-12927-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Piperacillin/ Tazobactam Kabi 2g/0,25mg Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền - Piperacillin, Tazobactam
Piperacillin/ Tazobactam Kabi 4g/0,5g
Piperacillin/ Tazobactam Kabi 4g/0,5g - SĐK VN-13544-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Piperacillin/ Tazobactam Kabi 4g/0,5g Bột đông khô pha tiêm hoặc tiêm truyền - Piperacilin, Tazobactam