Trang chủ 2020
Danh sách
Levofloxacina Basi
Levofloxacina Basi - SĐK VN-14302-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levofloxacina Basi Dung dịch tiêm truyền - Levofloxacin hemihydrate
Lincomycin – 500mg
Lincomycin - 500mg - SĐK VD-13960-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lincomycin - 500mg Hộp 20 vỉ x 10 viên nang cứng - Lincomycin 500mg (dưới dạng Lincomycin HCl)
Levokan
Levokan - SĐK VN-11832-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levokan Viên nén bao phim - Levofloxacin hemihydrate
Lincomycin 500mg
Lincomycin 500mg - SĐK VD-14175-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lincomycin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nang - Lincomycin HCl 500mg
Levomed
Levomed - SĐK VN-13930-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levomed Viên nén bao phim - Levofloxacin
Levostar 500
Levostar 500 - SĐK VN-14391-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levostar 500 Viên nén bao phim - Levofloxacin hemihydrate
Levostar 500
Levostar 500 - SĐK VN-14391-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levostar 500 Viên nén bao phim - Levofloxacin hemihydrate
Lexibcure-250
Lexibcure-250 - SĐK VN-12250-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lexibcure-250 Viên nén bao phim - Cefuroxime Axetil
Lexibcure-500
Lexibcure-500 - SĐK VN-12251-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lexibcure-500 Viên nén bao phim - Cefuroxime
Lexicure
Lexicure - SĐK VN-13931-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lexicure Viên nén bao phim - Cefpodoxime proxetil