Trang chủ 2020
Danh sách
Inphokin Injection
Inphokin Injection - SĐK VN-13332-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Inphokin Injection Bột pha tiêm - Cephradine dihydrate
Inpinem Inj.
Inpinem Inj. - SĐK VN-13823-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Inpinem Inj. Bột pha tiêm - Meropenem
Itramir
Itramir - SĐK VN-12865-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Itramir Viên nang - Itraconazole (dưới dạng pellet 22%)
Itrazol
Itrazol - SĐK VN-14363-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Itrazol Viên nang tan trong ruột - Itraconazole
Inakin injection
Inakin injection - SĐK VN-13309-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Inakin injection Thuốc tiêm - Amikacin sulfate
Itrazol
Itrazol - SĐK VN-14363-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Itrazol Viên nang tan trong ruột - Itraconazole
Inbionetceroxil Capsule 500mg
Inbionetceroxil Capsule 500mg - SĐK VN-12183-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Inbionetceroxil Capsule 500mg Viên nang cứng - Cefadroxil
Itrex
Itrex - SĐK VD-13707-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Itrex Hộp 2 vỉ x 6 viên nang (vỉ nhôm-nhôm) - Itraconazol 100mg (dạng pellet 22% 454,60mg)
Inbionetincef Capsule 500mg
Inbionetincef Capsule 500mg - SĐK VN-11694-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Inbionetincef Capsule 500mg Viên nang cúng - Cefradine
Izolmarksans
Izolmarksans - SĐK VN-13257-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Izolmarksans Viên nang - Itraconazole (dưới dạng pellet 22%)