Danh sách

Bột pha tiêm Yutazim Inj

0
Bột pha tiêm Yutazim Inj - SĐK VN-11885-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bột pha tiêm Yutazim Inj Bột pha tiêm - Ceftazidime

Brelmocef-250

0
Brelmocef-250 - SĐK VN-12584-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Brelmocef-250 Viên nén bao phim - Cefuroxime Axetil

Brown & Burk Cefalexin capsules 500mg

0
Brown & Burk Cefalexin capsules 500mg - SĐK VD-14433-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Brown & Burk Cefalexin capsules 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên nang - Cefalexin 500mg (dưới dạng cefalexin monohydrat)

Btoinfaxin Tablet

0
Btoinfaxin Tablet - SĐK VN-12533-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Btoinfaxin Tablet Viên nén bao phim - Ofloxacin

Cadicefdin

0
Cadicefdin - SĐK VD-14260-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadicefdin Hộp 2 vỉ x 10 viên nang - Cefdinir 300mg

Cadifaxin 750

0
Cadifaxin 750 - SĐK VD-14261-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadifaxin 750 Hộp 10 vỉ x 10 viên nang; Chai 100 viên nang - cephalexin 750mg (dưới dạng cephalexin monohydrat)

Bestcelor 375

0
Bestcelor 375 - SĐK VD-13877-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bestcelor 375 Hộp 1 vỉ x 12 viên nén bao phim - Cefaclor 375mg (dưới dạng Cefaclor monohydrat 393mg)

Cadilinco

0
Cadilinco - SĐK VD-14263-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cadilinco Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng - Lincomycin 500mg

Bestcelor 500

0
Bestcelor 500 - SĐK VD-13878-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Bestcelor 500 Hộp 1 vỉ x 12 viên nang - Cefaclor 500mg (dưới dạng Cefaclor monohydrat 524mg)

Camoxxy

0
Camoxxy - SĐK VN-12801-11 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Camoxxy Bột pha hỗn dịch uống - Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium