Trang chủ 2020
Danh sách
Nước cất tiêm
Nước cất tiêm - SĐK VD-23767-15 - Thuốc khác. Nước cất tiêm Dung môi pha tiêm - Nước để pha thuốc tiêm 2ml
Nước cất tiêm
Nước cất tiêm - SĐK VD-23768-15 - Thuốc khác. Nước cất tiêm Dung môi pha tiêm - Nước để pha thuốc tiêm 5 ml
Nước cất tiêm 5ml
Nước cất tiêm 5ml - SĐK VD-23675-15 - Thuốc khác. Nước cất tiêm 5ml Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm 5ml
Ô dược
Ô dược - SĐK VD-23097-15 - Thuốc khác. Ô dược Nguyên liệu làm thuốc - Ô dược
Ô tặc cốt
Ô tặc cốt - SĐK VD-23098-15 - Thuốc khác. Ô tặc cốt Nguyên liệu làm thuốc - Ô tặc cốt
Ô tặc cốt
Ô tặc cốt - SĐK VD-23708-15 - Thuốc khác. Ô tặc cốt Nguyên liệu làm thuốc - Ô tặc cốt
OliClinomel N4-550 E
OliClinomel N4-550 E - SĐK VN-18815-15 - Thuốc khác. OliClinomel N4-550 E Nhũ dịch truyền tĩnh mạch - Nhũ dịch lipid 10%; Dung dịch amino acid 5,5%; Dung dịch glucose 20%
OliClinomel N7-1000 E
OliClinomel N7-1000 E - SĐK VN-18816-15 - Thuốc khác. OliClinomel N7-1000 E Nhũ dịch truyền tĩnh mạch - Nhũ dịch lipid 20%; Dung dịch amino acid 10%; Dung dịch glucose 40%
Omeprazol
Omeprazol - SĐK VD-22782-15 - Thuốc khác. Omeprazol Viên nang cứng - Omeprazol (dưới dạng vi hạt tan trong ruột) 20mg
Onyfu
Onyfu - SĐK VD-22747-15 - Thuốc khác. Onyfu Dung dịch dùng ngoài - Clotrimazol 0,1g/10ml