Trang chủ 2020
Danh sách
Anaropin
Anaropin - SĐK VN-19003-15 - Thuốc khác. Anaropin Dung dịch tiêm/truyền quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng - Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2mg/ml
Anaropin
Anaropin - SĐK VN-19004-15 - Thuốc khác. Anaropin Dung dịch tiêm nội tủy mạc - Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 5mg/ml
Anaropin
Anaropin - SĐK VN-19005-15 - Thuốc khác. Anaropin Dung dịch tiêm quanh dây thần kinh, ngoài màng cứng - Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 7,5mg/ml
Asapnano
Asapnano - SĐK VD-23882-15 - Thuốc khác. Asapnano Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 60 ml chứa Acid boric 1,2g
Axogurd 150
Axogurd 150 - SĐK VN-18603-15 - Thuốc khác. Axogurd 150 Viên nang cứng - Presabalin 150mg
Ba kích
Ba kích - SĐK VD-23699-15 - Thuốc khác. Ba kích Nguyên liệu làm thuốc - Ba kích
Bạch thược (phiến)
Bạch thược (phiến) - SĐK VD-23611-15 - Thuốc khác. Bạch thược (phiến) Nguyên liệu làm thuốc - Bạch thược
Bạch truật (phiến)
Bạch truật (phiến) - SĐK VD-23612-15 - Thuốc khác. Bạch truật (phiến) Nguyên liệu làm thuốc - Bạch truật
Bariptine
Bariptine - SĐK VD-22130-15 - Thuốc khác. Bariptine Viên nén - Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesilat) 2,5 mg
Viên tăng sức
Viên tăng sức - SĐK VD-25591-16 - Thuốc khác. Viên tăng sức Viên bao đường - Đậu nành 60mg; Hoài sơn 10mg; Ý dĩ 10mg; Mật ong 5mg