Trang chủ 2020
Danh sách
Fasran inj 350
Fasran inj 350 - SĐK VN-20338-17 - Thuốc khác. Fasran inj 350 Dung dịch tiêm - Iod (dưới dạng Iohexol 37,75g/100ml) 17,5g
Fasran inj 350
Fasran inj 350 - SĐK VN-20339-17 - Thuốc khác. Fasran inj 350 Dung dịch tiêm - Iod (dưới dạng Iohexol 75,5g/100ml) 35g
Felpitil
Felpitil - SĐK VD-26411-17 - Thuốc khác. Felpitil Dung dịch tiêm - Mỗi 1ml dung dịch chứa Piroxicam 20mg
Fluocinolon
Fluocinolon - SĐK VD-26392-17 - Thuốc khác. Fluocinolon Mỡ bôi da - Mỗi tuýp 10 g chứa Fluocinolon acetonid 2,5mg
Fluocinolon 0,025%
Fluocinolon 0,025% - SĐK VD-26356-17 - Thuốc khác. Fluocinolon 0,025% Thuốc mỡ - Mỗi 10g chứa Fluocinolon acetonid 2,5mg
Gau misa
Gau misa - SĐK VD-28353-17 - Thuốc khác. Gau misa Kem dùng ngoài da - Mỗi tuýp 30g chứa Methylsalicylat 4,5g; Menthol 2,1g
Glycerin Borat 3%
Glycerin Borat 3% - SĐK VD-26082-17 - Thuốc khác. Glycerin Borat 3% Dung dịch rà miệng - Mỗi 10 ml chứa Natri tetraborat 300mg
Goldmycin
Goldmycin - SĐK VN-20474-17 - Thuốc khác. Goldmycin Viên nang cứng - Minocyclin (dưới dạng Minocyclin hydroclorid dihydrat) 100mg
Hạ khô thảo
Hạ khô thảo - SĐK VD-28125-17 - Thuốc khác. Hạ khô thảo Nguyên liệu làm thuốc - Hạ khô thảo
Bá tử nhân
Bá tử nhân - SĐK VD-26918-17 - Thuốc khác. Bá tử nhân Nguyên liệu làm thuốc - Bá tử nhân