Trang chủ 2020
Danh sách
Bát trân Hà Minh
Bát trân Hà Minh - SĐK VD-33705-19 - Thuốc khác. Bát trân Hà Minh Siro - Mỗi chai 100ml chứa Đảng sâm 6g; Đương quy 6g; Bạch truật 6g; Bạch thược 6g; Bạch linh 6g; Xuyên khung 6g; Cam thảo 3g; Thục địa 6g
Bát vị Vinaplant
Bát vị Vinaplant - SĐK VD-33537-19 - Thuốc khác. Bát vị Vinaplant Hoàn mềm - Mỗi hoàn mềm 8g chứa Quế chi 0,13g; Hắc phụ tử 0,13g; Thục địa 1,07g; Sơn thù 0,53g; Mẫu đơn bì 0,4g; Hoài sơn 0,53g; Phục địa 0.4g; Trạch tả 0,4g
Bitom
Bitom - SĐK VD-33864-19 - Thuốc khác. Bitom Viên nén bao phim - Mã tiền chế 84mg; Đương quy 84mg; Đỗ trọng 84mg; Ngưu tất 72mg; Quế chi 48mg; Thương truật 96mg; Độc hoạt 96mg; Thổ phục linh 120mg
Chloramphenicol Sodium Succinate for injection BP
Chloramphenicol Sodium Succinate for injection BP - SĐK VN-22234-19 - Thuốc khác. Chloramphenicol Sodium Succinate for injection BP Bột pha tiêm - Chloramphenicol (dưới dạng chloramphenicol natri succinat) lg
Cufo Lozenges (Honey Lemon)
Cufo Lozenges (Honey Lemon) - SĐK VN-22366-19 - Thuốc khác. Cufo Lozenges (Honey Lemon) Viên ngậm - 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2 mg; Amylmetacresol 0,6 mg
Cufo Lozenges (Lemon)
Cufo Lozenges (Lemon) - SĐK VN-22367-19 - Thuốc khác. Cufo Lozenges (Lemon) Viên ngậm - 2,4-Dichlorobenzyl alcohol 1,2 mg; Amylmetacresol 0,6 mg
Dầu khuynh diệp
Dầu khuynh diệp - SĐK VD-33438-19 - Thuốc khác. Dầu khuynh diệp Dầu xoa - Mỗi 30 ml dầu chứa Eucalyptol 18,9 g; Camphor 6 g
Dầu xoa cao vàng
Dầu xoa cao vàng - SĐK VD-33289-19 - Thuốc khác. Dầu xoa cao vàng Dung dịch dùng ngoài - Mỗi lọ 5 ml dung dịch chứa menthol 1,44g; Camphor 0,45g; Tinh dầu Đinh Hương 1,25g; Tinh dầu quế 0,02g; Tinh dầu tràm 60% 0,1g
Dextrose
Dextrose - SĐK VN-22248-19 - Thuốc khác. Dextrose Dung dịch truyền - Mỗi 100ml dung dịch chứa Dextrose anhydrous (dưới dạng Dextrose (glucose) monohydrate) 5g
Dextrose 10%
Dextrose 10% - SĐK VN-22249-19 - Thuốc khác. Dextrose 10% Dung dịch truyền - Mỗi 100ml dung dịch chứa Dextrose anhydrous (dưới dạng Dextrose (glucose) monohydrate) 10g