Danh sách

Thuốc Bromhexine A.T - SĐK VD-25652-16

Bromhexine A.T

0
Bromhexine A.T - SĐK VD-25652-16 - Thuốc có tác dụng trên đường hô hấp. Bromhexine A.T Dung dịch uống - Bromhexin hydroclorid 4mg/5ml
Thuốc Bromhexin 4mg - SĐK VD-29640-18

Bromhexin 4mg

0
Bromhexin 4mg - SĐK VD-29640-18 - Thuốc có tác dụng trên đường hô hấp. Bromhexin 4mg Viên nén - Bromhexin hydrochlorid 4mg
Thuốc Bromhexin 8mg - SĐK VD-31548-19

Bromhexin 8mg

0
Bromhexin 8mg - SĐK VD-31548-19 - Thuốc có tác dụng trên đường hô hấp. Bromhexin 8mg Viên nén - Bromhexin hydroclorid 8mg
Thuốc Lobonxol - SĐK VN-16707-13

Lobonxol

0
Lobonxol - SĐK VN-16707-13 - Thuốc có tác dụng trên đường hô hấp. Lobonxol Viên nén - Ambroxol HCl 30mg
Thuốc Montemax 5mg - SĐK VN-13484-11

Montemax 5mg

0
Montemax 5mg - SĐK VN-13484-11 - Thuốc có tác dụng trên đường hô hấp. Montemax 5mg viên nén nhai - Montelukast natri
Thuốc Opesinkast 10 - SĐK VD-24245-16

Opesinkast 10

0
Opesinkast 10 - SĐK VD-24245-16 - Thuốc có tác dụng trên đường hô hấp. Opesinkast 10 Viên nén bao phim - Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Thuốc Pharcoter - SĐK VD-14429-11

Pharcoter

0
Pharcoter - SĐK VD-14429-11 - Thuốc có tác dụng trên đường hô hấp. Pharcoter Viên nén - Mỗi viên chứa Terpin hydrat 100mg; Codein 10mg
Thuốc Siro Touxirup - SĐK VD-18889-13

Siro Touxirup

0
Siro Touxirup - SĐK VD-18889-13 - Thuốc có tác dụng trên đường hô hấp. Siro Touxirup Si rô - Dextromethorphan HBr 5mg/5ml; Clorpheniramin maleat 1,33 mg/5ml; Guaifenesin 33,3 mg/5ml; Natribezoat 50 mg/5ml
Thuốc Siro Touxirup - SĐK VD-18889-13

Siro Touxirup

0
Siro Touxirup - SĐK VD-18889-13 - Thuốc có tác dụng trên đường hô hấp. Siro Touxirup Si rô - Chlorpheniramine, Dextromethorphan, Guaifenesin
Thuốc Kidifunvon - SĐK VD-18888-13

Kidifunvon

0
Kidifunvon - SĐK VD-18888-13 - Thuốc có tác dụng trên đường hô hấp. Kidifunvon Sirô - Bromhexin HCl 4 mg/5ml; Phenylephrin HCl 2,5 mg/5ml; Guaifenesin 50 mg/5ml