Danh sách

Pospargin

0
Pospargin - SĐK VN-0978-06 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Pospargin Dung dịch tiêm-0,2mg/ml - Methylergometrine maleate

Turinal

0
Turinal - SĐK VN-5467-01 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Turinal Viên nén - Allylestrenol

Vintoxin

0
Vintoxin - SĐK VNB-4492-05 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Vintoxin Dung dịch tiêm - Oxytocin

Oxytocin injection BP 10 UI

0
Oxytocin injection BP 10 UI - SĐK VN-9978-10 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin injection BP 10 UI Thuốc tiêm - Oxytocin

Pospargin

0
Pospargin - SĐK VN-9705-05 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Pospargin Viên nén bao phim - Methylergometrine

Spactein sulfat

0
Spactein sulfat - SĐK VNA-2993-00 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Spactein sulfat Thuốc tiêm - Spartein sulfate

Spartein sulfat 50mg/1ml

0
Spartein sulfat 50mg/1ml - SĐK VNA-3146-00 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Spartein sulfat 50mg/1ml Dung dịch tiêm - Spartein sulfate
Thuốc Pantonew - SĐK VD-15826-11

Pantonew

0
Pantonew - SĐK VD-15826-11 - Thuốc có tác dụng trên đường hô hấp. Pantonew Dung dịch tiêm - Pantoprazol natri tương đương Pantoprazol 40mg/ lọ
Thuốc Symbicort Rapihaler - SĐK VN-21668-19

Symbicort Rapihaler

0
Symbicort Rapihaler - SĐK VN-21668-19 - Thuốc có tác dụng trên đường hô hấp. Symbicort Rapihaler Hỗn dịch nén dưới áp suất dùng để hít - Mỗi liều xịt chứa Budesonid 80mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg
Thuốc Symbicort Rapihaler - SĐK VN-21667-19

Symbicort Rapihaler

0
Symbicort Rapihaler - SĐK VN-21667-19 - Thuốc có tác dụng trên đường hô hấp. Symbicort Rapihaler Hỗn dịch nén dưới áp suất dùng để hít - Mỗi liều xịt chứa Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg