Danh sách

Methergo of Maleate de Methylergometrine 0,2

0
Methergo of Maleate de Methylergometrine 0,2 - SĐK VN-0047-06 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Methergo of Maleate de Methylergometrine 0,2 Dung dịch tiêm-0,2mg/ml - Methylergometrine

Methylergometrine Maleate

0
Methylergometrine Maleate - SĐK VN-6916-02 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Methylergometrine Maleate Dung dịch tiêm - Methylergometrine

Methylergometrine Maleate

0
Methylergometrine Maleate - SĐK VN-5603-01 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Methylergometrine Maleate Bột pha dung dịch tiêm - Methylergometrine

Methylergometrine Maleate injection 0,2mg

0
Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - SĐK VN-9178-04 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Methylergometrine Maleate injection 0,2mg Dung dịch tiêm - Methylergometrine

Oxytocin

0
Oxytocin - SĐK VN-9984-05 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin Dung dịch tiêm - Oxytocin

Oxytocin

0
Oxytocin - SĐK VN-0155-06 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin Dung dịch tiêm-5IU/ml - Oxytocin

Oxytocin

0
Oxytocin - SĐK VN-7764-03 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin Dung dịch tiêm - Oxytocin

Oxytocin

0
Oxytocin - SĐK VN-10804-10 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin Dung dịch tiêm - Oxytocin

Oxytocin Injection 5IU/ml

0
Oxytocin Injection 5IU/ml - SĐK VN-8092-09 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Oxytocin Injection 5IU/ml Dung dịch tiêm - Oxytocin

Tractocile

0
Tractocile - SĐK VN-5513-08 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Tractocile Dung dịch tiêm tĩnh mạch Atosiban 7,5mg/ml - Atosiban acetate