Trang chủ 2020
Danh sách
Ciprophen
Ciprophen - SĐK VN-10326-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ciprophen Dung dịch nhỏ mắt nhỏ tai - Ciprofloxacin
Cipthasone 0,3%
Cipthasone 0,3% - SĐK VNA-2155-04 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cipthasone 0,3% Dung dịch thuốc nhỏ mắt, tai - Ciprofloxacin
Cl Nac ophthalmic solution
Cl Nac ophthalmic solution - SĐK VN-9429-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cl Nac ophthalmic solution Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Diclofenac
Cleareyecol
Cleareyecol - SĐK VNA-4017-01 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cleareyecol Thuốc nhỏ mắt - Chlorpheniramine, Dexpanthenol, Naphazoline, Vitamin B6
Clesspra
Clesspra - SĐK VN-1010-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Clesspra Dung dịch nhỏ mắt-3mg/ml Tobramycin - Tobramycin sulfate
Clesspra DX
Clesspra DX - SĐK VN-2007-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Clesspra DX Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin sulfate, Dexamethasone sodium phosphate
Ciprobay HC Otic
Ciprobay HC Otic - SĐK VN-5738-01 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ciprobay HC Otic Dung dịch nhỏ tai - Ciprofloxacin, Hydrocortisone
Colden 15ml
Colden 15ml - SĐK V1383-H12-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Colden 15ml Dung dịch xịt mũi - Oxymetazoline
Cloramphenicol
Cloramphenicol - SĐK V1316-H12-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cloramphenicol Thuốc nhỏ mắt - Chloramphenicol
Cloramphenicol
Cloramphenicol - SĐK V15-H12-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cloramphenicol Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Chloramphenicol
