Trang chủ 2020
Danh sách
Lyrasil 0,3%
Lyrasil 0,3% - SĐK VD-5802-08 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Lyrasil 0,3% Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin
Lysorex (Hương cam)
Lysorex (Hương cam) - SĐK VN-6395-08 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Lysorex (Hương cam) Viên ngậm - 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol, Amylmetacresol
Medxacin
Medxacin - SĐK VN-7089-08 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Medxacin Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai - Ciprofloxacin Hydrochloride
Moquin drop 0,5%
Moquin drop 0,5% - SĐK VD-5805-08 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Moquin drop 0,5% Dung dịch nhỏ mắt - Moxifloxacin Hydrochloride
N¬ớc mắt nhân tạo Traphaeyes – 0,3%
N¬ớc mắt nhân tạo Traphaeyes - 0,3% - SĐK VD-5221-08 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. N¬ớc mắt nhân tạo Traphaeyes - 0,3% Thuốc nhỏ mắt - Hydroxypropyl methylcellulose
Nasoact
Nasoact - SĐK VN-5899-08 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Nasoact Viên nang mềm - Chlorpheniramin, Dextromethorphan, Phenylephrin
Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9% - SĐK VD-5022-08 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri clorid 0,9% Thuốc nhỏ mắt, mũi - sodium chloride
Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9% - SĐK VD-4882-08 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri clorid 0,9% Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi - Natri chloride
Norfloxacin 0,3%
Norfloxacin 0,3% - SĐK VD-5222-08 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Norfloxacin 0,3% Thuốc nhỏ mắt - Norfloxacin
Cadotin Nasal Spray 200IU “Standard”
Cadotin Nasal Spray 200IU "Standard" - SĐK VN-5978-08 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cadotin Nasal Spray 200IU "Standard" Dung dịch xịt mũi - Calcitonin Salmon