Trang chủ 2020
Danh sách
Acdinral
Acdinral - SĐK VD-22211-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Acdinral Viên nén - Clorpheniramin maleat 2mg; Phenylephrin HCl 10mg
Avozzim
Avozzim - SĐK VD-22570-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Avozzim Dung dịchnhỏ mắt - Natri clorid 34,8mg/12ml
Biracin – E
Biracin - E - SĐK VD-23135-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Biracin - E Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5ml
Cloramphenicol 0,4%
Cloramphenicol 0,4% - SĐK VD-23152-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cloramphenicol 0,4% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi lọ 8ml chứa; Cloramphenicol 32 mg
Cloramphenicol 0,4%
Cloramphenicol 0,4% - SĐK VD-23554-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cloramphenicol 0,4% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 8 ml chứa Cloramphenicol 32 mg
Cravit
Cravit - SĐK VN-19340-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cravit Dung dịch nhỏ mắt - Levofloxacin hydrat 25mg/5ml
Eyelight Vita
Eyelight Vita - SĐK VD-22763-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyelight Vita Thuốc nhỏ mắt - Mỗi chai 10ml chứa Thiamin HCl (vitamin B1) 5 mg; Riboflavin natri phosphat (tương đương vitamin B2 0,2 mg) 0,274 mg; Vitamin PP 40 mg
Fantilin
Fantilin - SĐK VD-23673-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Fantilin Dung dịch xịt mũi - Xylometazolin hydroclorid 0,1%
Flarex
Flarex - SĐK VN-19381-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Flarex Hỗn dịch nhỏ mắt vô khuẩn - Fluorometholone acetate 1 mg/ml
Xylo-Fran 0,05%
Xylo-Fran 0,05% - SĐK VD-26718-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Xylo-Fran 0,05% Dung dịch nhỏ mũi - Mỗi 10 ml chứa Xylometazolin hydroclorid 5mg