Danh sách

Thuốc Clesspra DX - SĐK VN-14861-12

Clesspra DX

0
Clesspra DX - SĐK VN-14861-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Clesspra DX Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin sulfate; Dexamethasone sodium phosphate
Thuốc Otrivin - SĐK VN-15559-12

Otrivin

0
Otrivin - SĐK VN-15559-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Otrivin Dung dịch nhỏ mũi - Xylometazoline Hydrochloride
Thuốc Opcon A - SĐK VN-10194-05

Opcon A

0
Opcon A - SĐK VN-10194-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Opcon A Thuốc nhỏ mắt - Naphazoline, Pheniramine

Izac

0
Izac - SĐK VD-30883-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Izac Viên ngậm - Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 2,5mg; Bacitracin (dưới dạng Kẽm Bacitracin) 100IU; Amylocaine HCl 0,5mg
Thuốc Trangala - A - SĐK VD-25909-16

Trangala – A

0
Trangala - A - SĐK VD-25909-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Trangala - A Kem bôi ngoài da - Chloramphenicol 160mg; Dexamethason acetat 4mg

Phecoldrop D

0
Phecoldrop D - SĐK VD-25882-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Phecoldrop D Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5ml chứa Chloramphenicol 20mg; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg

Timolol 0,25%

0
Timolol 0,25% - SĐK VD-30266-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Timolol 0,25% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 12,5mg
Thuốc Aliricin - SĐK VD-22715-15

Aliricin

0
Aliricin - SĐK VD-22715-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Aliricin Viên nén ngậm - Tyrothricin 0,5 mg; Benzalkonium clorid 1,0 mg; Benzocain 1,5 mg
Thuốc Eludril - SĐK VN-5592-10

Eludril

0
Eludril - SĐK VN-5592-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eludril Nước súc miệng - Chlorhexidine Digluconate, chlorobutanol hemihydrate
Thuốc Dicortineff - SĐK VN-13349-11

Dicortineff

0
Dicortineff - SĐK VN-13349-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Dicortineff Hỗn dịch nhỏ mắt - Neomycin (dưới dạng neomycin sulfate); Gramicidin; fludrocortisone acetat