Trang chủ 2020
Danh sách
Moxiforce Eye drops
Moxiforce Eye drops - SĐK VN-22486-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Moxiforce Eye drops Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5ml chứa Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid27,25mg) 25mg
Tornex plus
Tornex plus - SĐK VD-33783-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tornex plus Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi lọ 5ml chứa Tobramycin 15mg; Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg
V.Rohto vitamin
V.Rohto vitamin - SĐK VD-21569-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. V.Rohto vitamin Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 12 ml chứa Potassium L-aspartat 120mg; Pyridoxin hydrochlorid 12mg; Sodium chondroitin sulfat 12mg; D-alpha-tocopherol acetat 6mg; Chlorpheniramin maleat 3,6mg
V.Rohto Lycée
V.Rohto Lycée - SĐK VD-26016-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. V.Rohto Lycée Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 13 ml chứa Tetrahydrozolin hydrochlorid 5,2mg; Zinc sulfat 13mg; Chlorpheniramin maleat 1,3mg; Cyanocobalamin 0,78mg; Pyridoxin hydrochlorid 6,5mg; Potassium L-aspartat 130mg
Ivis Salty
Ivis Salty - SĐK VD-19280-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ivis Salty Thuốc nhỏ mắt - Natri clorid 90mg/10ml
Ivis B12
Ivis B12 - SĐK VD-24103-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ivis B12 Thuốc nhỏ mắt - Mỗi chai 5ml chứa Cyanocobalamin 1mg
Meclonate
Meclonate - SĐK VD-25904-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Meclonate Hỗn dịch xịt mũi - Beclomethason dipropionat 0,05mg/0,05 ml
Bralcib Eye Drops
Bralcib Eye Drops - SĐK VN-15214-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Bralcib Eye Drops Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin sulfate
Maxitrol 5ml
Maxitrol 5ml - SĐK VN-9897-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Maxitrol 5ml Hỗn dịch nhỏ mắt - Dexamethasone, Neomycin, Polymyxin B
Prolaxi
Prolaxi - SĐK VN-1174-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Prolaxi Dung dịch nhỏ mắt-0.3% Ciprofloxacin - Ciprofloxacin hydrochloride







