Trang chủ 2020
Danh sách
Erycaf
Erycaf - SĐK VD-19274-13 - Khoáng chất và Vitamin. Erycaf Viên nén bao phim - Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 250 mg
Erycotrim
Erycotrim - SĐK V1100-H12-05 - Khoáng chất và Vitamin. Erycotrim Thuốc bột uống - Erythromycin, Sulfamethoxazole, Trimethoprim
Eryfar 250 mg
Eryfar 250 mg - SĐK VD-19504-13 - Khoáng chất và Vitamin. Eryfar 250 mg Thuốc bột uống - Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl sucinat) 250mg
Eryseptol 365
Eryseptol 365 - SĐK VNB-0433-03 - Khoáng chất và Vitamin. Eryseptol 365 Viên bao phim - Erythromycin, Sulfamethoxazole, Trimethoprim
Erysulprim F
Erysulprim F - SĐK VNB-1220-02 - Khoáng chất và Vitamin. Erysulprim F Viên bao phim - Erythromycin, Sulfamethoxazole, Trimethoprim
Erysulprim F
Erysulprim F - SĐK VNB-0459-00 - Khoáng chất và Vitamin. Erysulprim F Viên nén - Erythromycin, Sulfamethoxazole, Trimethoprim
Erythromycin 250mg
Erythromycin 250mg - SĐK VNB-0791-03 - Khoáng chất và Vitamin. Erythromycin 250mg Viên bao phim - Erythromycin
Erythromycin 250mg
Erythromycin 250mg - SĐK VNB-3473-05 - Khoáng chất và Vitamin. Erythromycin 250mg Thuốc bột trẻ em - Erythromycin
Erythromycin 250.000 UI
Erythromycin 250.000 UI - SĐK VNA-3902-05 - Khoáng chất và Vitamin. Erythromycin 250.000 UI Thuốc cốm - Erythromycin ethylsuccinate
Erycyn 250
Erycyn 250 - SĐK VN-6950-02 - Khoáng chất và Vitamin. Erycyn 250 Viên nén - Erythromycin

