Trang chủ 2020
Danh sách
Cepmox 250 mg
Cepmox 250 mg - SĐK VD-19377-13 - Khoáng chất và Vitamin. Cepmox 250 mg Viên nang cứng - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg
Cepmox 500mg
Cepmox 500mg - SĐK VD-19378-13 - Khoáng chất và Vitamin. Cepmox 500mg Viên nang cứng - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg
Cepobay
Cepobay - SĐK VD-19069-13 - Khoáng chất và Vitamin. Cepobay Bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Cepobay
Cepobay - SĐK VD-19069-13 - Khoáng chất và Vitamin. Cepobay Bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Cepoxitil 100 Sachet
Cepoxitil 100 Sachet - SĐK VD-19116-13 - Khoáng chất và Vitamin. Cepoxitil 100 Sachet Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Cepoxitil 100 Sachet
Cepoxitil 100 Sachet - SĐK VD-19116-13 - Khoáng chất và Vitamin. Cepoxitil 100 Sachet Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg
Ceppaz suspen 1,5g/38g bột
Ceppaz suspen 1,5g/38g bột - SĐK VNA-4038-01 - Khoáng chất và Vitamin. Ceppaz suspen 1,5g/38g bột Bột pha hỗn dịch uống - Cephalexin
Ceprocil 500
Ceprocil 500 - SĐK VN-0127-06 - Khoáng chất và Vitamin. Ceprocil 500 Viên nén-500mg - Ciprofloxacin
Ceracef
Ceracef - SĐK VD-2250-06 - Khoáng chất và Vitamin. Ceracef Thuốc bột pha tiêm - Ceftazidime
Cephradine
Cephradine - SĐK VN-10130-05 - Khoáng chất và Vitamin. Cephradine Bột pha dung dịch tiêm - Cephradine