Danh sách

Sodium Chloride Injection BP

0
Sodium Chloride Injection BP - SĐK VN-20221-17 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Chloride Injection BP Dung dịch tiêm tĩnh mạch - Natri chlorid 0,9%

Vicomplex

0
Vicomplex - SĐK VN-20391-17 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Vicomplex Dung dịch tiêm truyền - Mỗi chai 500ml chứa Thiamin HCl 125mg; Riboflavin 25mg; D-panthenol 250mg; Acid ascorbic 500mg; Nicotinamid 625mg; Pyridoxin HCl 25mg; Dextrose monohydrat 25g

Calci clorid 0,5g/ 5ml

0
Calci clorid 0,5g/ 5ml - SĐK VD-25784-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Calci clorid 0,5g/ 5ml Dung dịch tiêm - Mỗi ống 5ml chứa Calci clorid dihydrat (dưới dạng Calci clorid hexahydrat) 0,5g

Calci clorid 10%

0
Calci clorid 10% - SĐK VD-25287-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Calci clorid 10% Dung dịch tiêm - Calci clorid 500mg/5ml

Glucose 10%

0
Glucose 10% - SĐK VD-25876-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose 10% Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 100 ml chứa Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 10g

Glucose 30%

0
Glucose 30% - SĐK VD-24900-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose 30% Dung dịch tiêm - Mỗi ống 5ml chứa Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat) 1,5g

Glucose 30%

0
Glucose 30% - SĐK VD-25804-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose 30% Dung dịch tiêm - Mỗi ống 5ml chứa Glucose (dưới dạng glucose monohydrat) 1500mg

Metronidazole and Sodium chloride Injection

0
Metronidazole and Sodium chloride Injection - SĐK VN-19592-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Metronidazole and Sodium chloride Injection Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Metronidazol 0,5g/100ml; Natri chlorid 0,9g/100ml

Natri bicarbonat 1,4%

0
Natri bicarbonat 1,4% - SĐK VD-25877-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Natri bicarbonat 1,4% Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 100ml chứa Natri bicarbonat 1,4g

Oresol

0
Oresol - SĐK VD-29957-18 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Oresol Thuốc bột - Mỗi gói 27,9g chứa Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 20g; Natri clorid 3,5g; Tri natricitrat khan (dưới dạng Tri natricitrat dihydrat) 2,545g; Kali clorid 1,5g