Danh sách

Oresol

0
Oresol - SĐK VD-32125-19 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Oresol Thuốc bột uống - Mỗi 20,9 gam bột chứa Glucose khan 14,98g; Natri clorid 3,5g; Natri citrat 2,9g; Kali clorid 1,5g

Sodium Chloride 9mg/ml

0
Sodium Chloride 9mg/ml - SĐK VN-21845-19 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Chloride 9mg/ml Dung dịch tiêm - Natri clorid 9mg/ml

Sodium Chloride Injection

0
Sodium Chloride Injection - SĐK VN-21747-19 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Chloride Injection Dung dịch tiêm truyền - Natri chlorid 4,5g

Sodium Chloride intravenous infusion BP

0
Sodium Chloride intravenous infusion BP - SĐK VN-21657-19 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Chloride intravenous infusion BP Dung dịch truyền - Mỗi 100ml dung dịch chứa sodium chlorid 0,9g

Wida D5 (5% Dextrose BP)

0
Wida D5 (5% Dextrose BP) - SĐK VN-21710-19 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Wida D5 (5% Dextrose BP) Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Glucose 5%
Thuốc Calci clorid - SĐK VD-24898-16

Calci clorid

0
Calci clorid - SĐK VD-24898-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Calci clorid Dung dịch tiêm - Mỗi ống 5ml chứa Calci clorid dihydrat (dưới dạng Calci clorid hexahydrat) 500mg

Aminoplasmal B.Braun 10% E

0
Aminoplasmal B.Braun 10% E - SĐK VN-18160-14 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Aminoplasmal B.Braun 10% E Dung dịch truyền tĩnh mạch - Isoleucine; Leucine; Lysine hydrochloride; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine hydrochloride monohydrate; Alanine; Aspartic acid; Glutamic acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium acetate tetrahydrate;
Thuốc Mibezisol 2

Mibezisol 2,5

0
Mibezisol 2,5 - SĐK VD-26585-17 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Mibezisol 2,5 Thuốc bột - Mỗi gói 4,13g chứa Kali clorid 300mg; Glucose khan 2700mg; Kẽm Gluconat (tương đương kẽm 2,5mg) 17,5mg; Natri clorid 520mg; Natri citrat dihydrat 580mg
Thuốc Vin-Hepa - SĐK VD-17045-12

Vin-Hepa

0
Vin-Hepa - SĐK VD-17045-12 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Vin-Hepa Viên nang - L-ornithine-L-aspartate 500mg

Salnor

0
Salnor - SĐK VN-22220-19 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Salnor Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi 100 ml chứa Natri clorid 0,9g