Trang chủ 2020
Danh sách
Thiosuper
Thiosuper - SĐK VD-0029-06 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Thiosuper Viên nén bao tan trong ruột - sodium thiosulfate pentahydrat
Tiofene 330mg
Tiofene 330mg - SĐK VNB-4560-05 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Tiofene 330mg Viên bao đường - sodium thiosulfate
Vacosulfene
Vacosulfene - SĐK V46-H12-05 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Vacosulfene Viên nén bao phim - sodium thiosulfate
Uromitexan
Uromitexan - SĐK VN-8898-04 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Uromitexan Dung dịch tiêm - Mesna
Wisdon 600
Wisdon 600 - SĐK VD-30546-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Wisdon 600 Thuốc bột pha tiêm - Glutathion (dưới dạng bột đông khô Glutathion natri) 600 mg
Xanh MeThylen
Xanh MeThylen - SĐK VNB-0971-01 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Xanh MeThylen Kem toa hướng dẫn sử dụng - Methylene blue
Xanh meThylen 2%
Xanh meThylen 2% - SĐK VNS-0020-02 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Xanh meThylen 2% Dung dịch - Methylene blue
Xanh meThylen 2%
Xanh meThylen 2% - SĐK VNS-0341-02 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Xanh meThylen 2% Dung dịch dùng ngoài - Methylene blue
Topamax
Topamax - SĐK VN-0437-06 - Thuốc hướng tâm thần. Topamax Viên nén - Topiramate 25mg
A.T Cetam 400
A.T Cetam 400 - SĐK VD-25626-16 - Thuốc hướng tâm thần. A.T Cetam 400 Dung dịch uống - Mỗi 10ml chứa Piracetam 400mg

