Trang chủ 2020
Danh sách
Deséafer 125
Deséafer 125 - SĐK VD-27407-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Deséafer 125 Viên nén phân tán - Deferasirox 125 mg
Deséafer 250
Deséafer 250 - SĐK VD-27408-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Deséafer 250 Viên nén phân tán - Deferasirox 250 mg
Desferal
Desferal - SĐK VN-20838-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Desferal Bột pha dung dịch tiêm - Desferrioxamine methane sulfonate (Desferrioxamine mesylat/ Deferoxamine mesylat) 500mg
Desfonak
Desfonak - SĐK VN-20413-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Desfonak Bột đông khô pha tiêm - Deferoxamine mesylate 500mg
Glurinax 600
Glurinax 600 - SĐK VD-26491-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Glurinax 600 Bột đông khô pha tiêm - Glutathion 600mg
Reliprone 250
Reliprone 250 - SĐK VD-28593-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Reliprone 250 Viên nang cứng (nâu sẫm-vàng) - Deferiprone 250 mg
Reliprone 500
Reliprone 500 - SĐK VD-28594-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Reliprone 500 Viên nang cứng (nâu sẫm-vàng) - Deferiprone 500 mg
Usarderon
Usarderon - SĐK VD-26044-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Usarderon Viên nang cứng - Deferiprone 500 mg
Vinluta 900
Vinluta 900 - SĐK VD-27156-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Vinluta 900 Thuốc tiêm bột đông khô - Glutathion 900mg
Methionin 250mg
Methionin 250mg - SĐK VD-0686-06 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Methionin 250mg Viên nang - Methionine
