Danh sách

Calci Folinat 15 mg/ 2ml

0
Calci Folinat 15 mg/ 2ml - SĐK VD-29003-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Calci Folinat 15 mg/ 2ml Dung dịch tiêm - Acid folinic (dưới dạng Calci folinat) 15 mg/2ml

Calci folinat 5ml

0
Calci folinat 5ml - SĐK VD-29225-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Calci folinat 5ml Dung dịch tiêm - Acid folinic (dưới dạng Calci folinat 54mg/5ml) 50mg/5ml

Capoluck

0
Capoluck - SĐK VD-29238-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Capoluck Dung dịch tiêm - Mỗi ống chứa Acid folinic (dưới dạng Calci folinat) 50mg/5ml

Cifolinat 30

0
Cifolinat 30 - SĐK VD-29239-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Cifolinat 30 Dung dịch tiêm - Mỗi ống 3ml chứa Acid folinic (dưới dạng calci folinat) 30mg

Demoferidon

0
Demoferidon - SĐK VN-21008-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Demoferidon Thuốc bột pha dung dịch tiêm truyền - Deferoxamine mesylate 500mg

Duritex 500

0
Duritex 500 - SĐK VD-28975-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Duritex 500 Viên nén phân tán - Deferasirox 500 mg

Feriprox 500

0
Feriprox 500 - SĐK VD-30143-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Feriprox 500 Viên nang cứng - Deferipron 500mg

Glutathione Injection “Tai Yu”

0
Glutathione Injection "Tai Yu" - SĐK VN-21051-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Glutathione Injection "Tai Yu" Bột pha tiêm - Glutathione 200mg

Gonzalez-125

0
Gonzalez-125 - SĐK VD-28909-18 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Gonzalez-125 Viên nén phân tán trong nước - Deferasirox 125mg
Thuốc Vinluta 300 - SĐK VD-19987-13

Vinluta 300

0
Vinluta 300 - SĐK VD-19987-13 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Vinluta 300 Thuốc tiêm bột đông khô - Glutathion 600mg