Trang chủ 2020
Danh sách
Fabadola 900
Fabadola 900 - SĐK VD-31951-19 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Fabadola 900 Thuốc bột pha tiêm - Mỗi lọ chứa Glutathion 900mg
Jadenu 180mg
Jadenu 180mg - SĐK VN3-171-19 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Jadenu 180mg Viên nén bao phim - Deferasirox 180mg
Jadenu 360mg
Jadenu 360mg - SĐK VN3-172-19 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Jadenu 360mg Viên nén bao phim - Deferasirox 360mg
Jadenu 90 mg
Jadenu 90 mg - SĐK VN3-173-19 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Jadenu 90 mg Viên nén bao phim - Deferasirox 90mg
Procox
Procox - SĐK VD-32387-19 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Procox Viên nén bao phim - Deferiprone 500mg
Songtaisi (STS 600)
Songtaisi (STS 600) - SĐK VN-18003-14 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Songtaisi (STS 600) Bột đông khô pha tiêm - Reduced Glutathione (dưới dạng Reduced Glutathione natri) 600mg
Efferex 500
Efferex 500 - SĐK VN-16566-13 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Efferex 500 Viên nang cứng - Deferiprone 500mg
Uromitexan
Uromitexan - SĐK VN-20658-17 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Uromitexan Dung dịch tiêm truyền - Mesna 400mg/4ml
Calcilinat F50
Calcilinat F50 - SĐK VD-21242-14 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Calcilinat F50 Bột đông khô pha tiêm - Acid folinic (dưới dạng calcium folinat) 50mg
Folinate de calcium Aguettant 50mg
Folinate de calcium Aguettant 50mg - SĐK VN-22218-19 - Thuốc cấp cứu và giải độc. Folinate de calcium Aguettant 50mg Thuốc bột pha tiêm - Acid folinic (dưới dạng Calci folinat) 50mg



