Danh sách

Powercort

0
Powercort - SĐK VN-8546-04 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Powercort Kem bôi da - Clobetasol

Pritazine

0
Pritazine - SĐK VN-10389-05 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Pritazine Viên nén - Mequitazine

Prohethin

0
Prohethin - SĐK VN-6257-02 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Prohethin Viên nén - Cyproheptadine

Promethazin 0,1%

0
Promethazin 0,1% - SĐK VNA-4943-02 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Promethazin 0,1% Si rô thuốc - Promethazine

Promethazin 0,1%

0
Promethazin 0,1% - SĐK V140-H12-05 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Promethazin 0,1% Si rô - Promethazine

Promethazin 100mg

0
Promethazin 100mg - SĐK VNA-3570-00 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Promethazin 100mg Xi rô - Promethazine

Promethazin 125mg

0
Promethazin 125mg - SĐK V716-H12-05 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Promethazin 125mg Si rô - Promethazine

Prometan 15mg

0
Prometan 15mg - SĐK VNB-1212-02 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Prometan 15mg Viên bao đường - Promethazine

Promethazin 10mg

0
Promethazin 10mg - SĐK VNA-3682-00 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Promethazin 10mg Viên nén bao đường - Promethazine

Promethazin 10mg

0
Promethazin 10mg - SĐK VD-0923-06 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Promethazin 10mg Viên nén bao đường - Promethazine hydrochloride