Trang chủ 2020
Danh sách
Cetrisyn
Cetrisyn - SĐK VN-18463-14 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Cetrisyn Viên nén bao phim - Cetirizin hydroclorid 10mg
Ciplactin
Ciplactin - SĐK VN-18503-14 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Ciplactin Si rô - Cyproheptadine hydrochloride 2mg/5ml
Clamixtan – Nic
Clamixtan - Nic - SĐK VD-21512-14 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Clamixtan - Nic Viên nén bao phim - Loratadin 5 mg; Phenylephrin hydroclorid 5 mg
Deslotid
Deslotid - SĐK VD-21336-14 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Deslotid Si rô - Desloratadin 15mg/30ml
Dotoux plus
Dotoux plus - SĐK VD-21464-14 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Dotoux plus Viên nén bao phim - Paracetamol 500mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Loratadin 5mg
Dozanavir 5 mg
Dozanavir 5 mg - SĐK VD-21726-14 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Dozanavir 5 mg Viên nén bao phim - Desloratadin 5 mg
Ebasitin
Ebasitin - SĐK VD-21337-14 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Ebasitin Viên nén bao phim - Ebastin 10mg
Elriz
Elriz - SĐK VN-18532-14 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Elriz Viên nén bao phim - Levocetirizin dihydroclorid 5mg
Entefast 120mg
Entefast 120mg - SĐK VD-20636-14 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Entefast 120mg Viên nén bao phim - Fexofenadin HCl 120mg
Meyertadin
Meyertadin - SĐK VD-23907-15 - Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm. Meyertadin Viên nang cứng (trắng kem-xanh lá) - Loratadin 10 mg